quốc tế

Học thuật
Thân thiện
quốc tế

Hội nghị quốc tế có nhiều đại biểu từ các nước khác nhau tham dự.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về mối quan hệ, phạm vi hoặc tính chất liên quan đến nhiều quốc gia trên thế giới: "quốc tế" mô tả những vượt ra ngoài biên giới một nước, sự tham gia hoặc liên quan của nhiều nước.
  2. Danh từ:

    • Tổ chức chính trị - xã hội mang tính toàn cầu, đặc biệt tổ chức của giai cạp công nhân thế giới: "quốc tế" dùng để chỉ một tổ chức liên kết các lực lượng trên phạm vi toàn cầu một mục tiêu chung.
    • Chủ nghĩa, tư tưởng đề cao sự đoàn kết hợp tác giữa các dân tộc, quốc gia: "quốc tế" còn tên gọi của một hệ tư tưởng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Luật pháp quốc tế cần được tất cả các nước tôn trọng. (Luật pháp liên quan đến nhiều quốc gia cần được tất cả các nước tôn trọng.)
    • Đây một sự kiện thể thao quốc tế quan trọng. (Đây một sự kiện thể thao sự tham gia của nhiều nước trên thế giới.)
  • Danh từ:

    • Quốc tế Cộng sản từng đóng vai trò lãnh đạo phong trào cách mạng thế giới. (Tổ chức toàn cầu của những người cộng sản từng đóng vai trò lãnh đạo phong trào cách mạng thế giới.)
    • Chúng ta cần phát huy tinh thần quốc tế trong sự nghiệp xây dựng bảo vệ Tổ quốc. (Chúng ta cần phát huy tinh thần đoàn kết, hợp tác giữa các dân tộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tinh thần quốc tế": tinh thần đoàn kết, ủng hộ hợp tác lợi ích chung của các dân tộc trên thế giới.
    • Tinh thần quốc tế cao cả thể hiện qua sự giúp đỡ lẫn nhau giữa các nước.
  • "công nhận quốc tế": sự thừa nhận, công nhận từ cộng đồng các quốc gia trên thế giới.
    • Thành tựu này của Việt Nam đã nhận được sự công nhận quốc tế rộng rãi.
Biến thể từ gần giống
  • Quốc tế hóa (động từ): làm cho tính chất quốc tế, mở rộng phạm vi hoạt động ra nhiều nước.
    • Quá trình quốc tế hóa nền kinh tế đang diễn ra mạnh mẽ.
  • Phi quốc tế (tính từ): không mang tính quốc tế, chỉ giới hạn trong phạm vi một quốc gia.
    • Đó một vấn đề nội bộ, mang tính phi quốc tế.
Từ đồng nghĩa
  • Toàn cầu (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến toàn thế giới.
  • Liên quốc gia (tính từ): liên quan đến nhiều quốc gia.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "quốc tế" danh từ/tính từ, ít khi kết hợp để tạo cụm động từ theo cấu trúc phrasal verb. Các cụm từ thường danh ngữ hoặc tính ngữ.)

Thành ngữ liên quan
  • Tiếng nói quốc tế: uy tín, vị thế sự ảnh hưởng của một quốc gia trên trường quốc tế.
    • Đất nước ngày càng tiếng nói quốc tế quan trọng.
  • Theo thông lệ quốc tế: theo những quy tắc, tập quán chung đã được đa số các nước trên thế giới thừa nhận áp dụng.
    • Việc này cần được giải quyết theo đúng thông lệ quốc tế.
quốc tế

Hội nghị quốc tế có nhiều đại biểu từ các nước khác nhau tham dự.

  1. 1. t. Thuộc về mối quan hệ giữa các nước. 2. d. Tổ chức lãnh đạo chung cho giai cấp công nhân các nước : Quốc tế cộng sản. Chủ nghĩa Quốc tế vô sản. Chủ trương liên hiệp giai cấp công nhân, nhân dân lao động các nước các dân tộc nhỏ yếu làm cách mạng đánh đổ chủ nghĩa đế quốc xây dựng một xã hội cộng sản chủ nghĩa.